TanroDictionary Sổ từ

Kiều

Việt
0

Kiều là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên họ từ tiếng Trung Quốc; Một tên dành cho nữ hoặc nam từ tiếng Trung Quốc; Nói tắt của Truyện Kiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên họ từ tiếng Trung Quốc.tên riêngWiktionary
  2. Một tên dành cho nữ hoặc nam từ tiếng Trung Quốc.tên riêngWiktionary
  3. Nói tắt của Truyện Kiềutên riêngWiktionary