Nghĩa tiếng Việt
- Tên họ từ tiếng Trung Quốc.tên riêngWiktionary
- Một tên dành cho nữ hoặc nam từ tiếng Trung Quốc.tên riêngWiktionary
- Nói tắt của Truyện Kiềutên riêngWiktionary
Kiều là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên họ từ tiếng Trung Quốc; Một tên dành cho nữ hoặc nam từ tiếng Trung Quốc; Nói tắt của Truyện Kiều.