TanroDictionary Sổ từ

Kinh Dịch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên của một bộ sách kinh điển của nước Trung Hoa thời cổ đại.tên riêng
  2. Hệ thống tư tưởng nghiên cứu dựa trên quy luật không đổi của tạo hóa, vận động của vạn vật và sự biến đổi xoay quanh 3 yếu tố cốt lõi là Thiên – Địa – Nhân.tên riêng

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép