TanroDictionary Sổ từ

Lào

Việt
0

Lào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một quốc gia của Đông Nam Á. Tên chính thức: Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào. Thủ đô: Viêng Chăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia của Đông Nam Á. Tên chính thức: Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào. Thủ đô: Viêng Chăn.tên riêngWiktionary