Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “L”
2.274 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/16
- là Hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen.
- lạ Tới độ ngạc nhiên khác thường.
- la Con lai của ngựa và lừa.
- lá Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, mà…
- lả lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.
- lã Xem nước lã
- lá bài Quân của bài lá.
- la bàn Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, …
- lá bánh Lá dùng để gói các thứ bánh đem luộc.
- la cà Đi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng.
- lá cải Tờ báo tồi.
- lã chã Nói nước mắt rơi nhiều, chảy ròng ròng.
- lá chắn Tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người…
- lá cờ đầu Người hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào.
- la đà Sà xuống, ngã xuống thấp và đưa đi đưa lại theo chiều ngang một cách …
- la-de Nguồn ánh sáng có thể sản xuất những tia chớp chói lòa đơn sắc, dùng …
- lạ đời Khác thường, ít có.
- lá dứa Một loài cây, giống cây dứa, mọc hoang dã.
- Lã đường thi tập Tên tập thơ của Sái Thuận. Xem Sái Thuận.
- lạ gì Không ai là không biết.
- La Gi Một phường của Lâm Đồng Province, Việt Nam
- la gu Cà ri.
- La Ha ưng Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Ha.
- la hán Cách gọi tắt của A-la-hán, là một phẩm bậc của người tu hành đã đạt t…
- la hán đẩy xe bò Một tư thế quan hệ tình dục, trong đó người nam đứng và giữ hai chân …
- Lã Hậu Hoàng hậu nhà Hán.
- la hét La rất to.
- lạ hoắc Rất lạ, chưa từng quen biết.
- La Hủ Một dân tộc sinh sống tại Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Miến Điện, …
- lá hươu Ý nói thật giả vô bằng.
- lạ kỳ Như kỳ lạ
- là là Ở trạng thái bay hoặc chuyển động theo chiều ngang sát với bề mặt một…
- là lạ Hơi lạ.
- lá lách Bộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu.
- lá lành đùm lá rách Ví sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn.
- lá lảu Lá gói bánh nói chung.
- la liếm Ăn vơ vét khắp nơi.
- la liệt Nhiều và rải rác khắp mọi nơi không có trật tự, không theo hàng lối.
- lả lơi Tỏ sự cợt nhả gợi tình một cách suồng sã qua lời nói, cử chỉ.
- la lối Lớn tiếng phản đối hoặc rêu rao.
- lạ lùng Rất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên.
- là lượt Đẹp và sang.
- lả lướt Nói dáng đi mệt nhọc.
- lá mạ Lá của cây mạ.
- La Mã Roma.
- lạ mặt Không quen biết.
- lá mặt Bề ngoài giả dối.
- lá mía Mảng sụn chia mũi ra làm hai lỗ.
- lạ miệng Nói món ăn mới được ăn lần đầu tiên.
- lá nếp Cách gọi khác của cây lá dứa.
- lá nhãn Tờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, giá, tính chất, cách dùn…
- La Ni na Hiện tượng không khí vùng ven biển nhiệt đới từ Nam Mỹ đến tây Thái B…
- la ó Kêu to để phản đối.
- La-oang Xem Noong
- la phông Tấm được lắp trên trần nhà nhằm che đi các phần như khung, xà gồ do l…
- La Quả Một tên gọi khác của dân tộc La Chí.
- la rày Mắng nhiếc làm cho khổ sở.
- la rầy Xem la
- lá sách Dạ lá sách.
- la sát Xem bà la sát
- lá sen Lần lót chung quanh cổ áo cánh.
- lả tả Tản mát, rời rạc.
- lạ tai Mới được nghe thấy lần đầu tiên.
- lạ thật Tiếng thốt lên để ngạc nhiên, sửng sốt.
- lạ thiệt Như lạ thật.
- lạ thường Khác thường đến mức phải ngạc nhiên.
- lá tọa Nói quần thắt bằng dây ngoài để cạp xòa xuống.
- lạ trước quen sau Như trước lạ sau quen.
- La Ve Xem Ve
- lạc Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả m…
- lắc Tấm biển, tấm bảng.
- lác Đphg Hắc lào.
- lặc Xương sườn.
- lấc cấc Ngông nghênh và có vẻ lếu láo.
- lắc cắc Tiếng hai vật bằng gỗ đập vào nhau.
- lạc đà Loài thú lớn; cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu; dùng để cưỡi hay để …
- lạc đà hai bướu Camelus bactrianus, loài lạc đà có nguồn gốc từ vùng thảo nguyên của …
- lác đác Thưa thớt, ít và rải rác nhiều nơi.
- lạc đàn Đi lầm đường vì tách ra khỏi đàn của mình.
- lạc dân Như thường dân
- lắc đầu Quay đầu sang hai bên, tỏ ý không bằng lòng.
- lạc đề Không theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung.
- Lạc Điền Ruộng đời Hùng Vương.
- lạc điệu Sai điệu của bài hát.
- lạc hậu Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.
- Lạc hầu Chức thừa tướng đời Hùng Vương.
- lạc hướng bị mất phương hướng, bị lạc
- lạc khoản Dòng chữ viết nhỏ để tên họ và ngày tháng ở trên các bức họa hay các …
- lặc là lặc lè
- lấc láo Như lấc cấc
- lặc lè Nặng nề, khó nhọc.
- lắc-lê Dụng cụ để vặn ốc có nhiều cạnh.
- lạc loài Bị tách, bị lạc khỏi đồng loại, bơ vơ.
- lạc lõng Tản mát, tan tác vào chỗ lạ.
- Lạc Long Quân Một nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, được xem là một trong hai …
- lắc lư Lảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ.
- lác mắt Như lác
- lạc nghiệp Vui vẻ làm ăn.
- lạc nhạn đài Đài nhạn sa.
- Lạc Phố Thần nữ ở Lạc Phố, tên là Bột Phi, con gái vua Phục Hy. Sách Quần Ngọ…
- lạc quan Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.
- lạc quẻ Đoán sai.
- lạc quyên Tổ chức để mọi người bỏ tiền ra làm một việc có ích lợi chung.
- lắc rắc Từ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt.
- Lạc Sơn Một xã ở trung tâm huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp các x…
- lạc thành Lễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự.
- lạc thú Thú vui.
- lạc trôi Nổi trên mặt nước và bị nước cuốn theo mà không chủ động được đường đ…
- lạc tướng Chức quan võ đời Hùng Vương.
- lạc vận Nói câu thơ vần không đúng với vần trên.
- lấc xấc Như lấc cấc
- lạc xoong Đồ cũ đã xài qua và được bán theo giá có trừ tỉ lệ hao mòn do đã qua …
- lạch Dòng nước nhỏ.
- lách Chen để đi qua chỗ chật.
- lạch bạch Từ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậ…
- lạch cạch Trầm, gọn nối tiếp nhau đều đặn của các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau.
- lách cách Từ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm…
- lạch đạch Nói đi nặng nề.
- lách tách Nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp.
- lạch tạch Tiếng pháo nhỏ nổ.
- lài Loài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với …
- lái Xem bánh lái
- lai Gấu.
- lại Lặp lại một lần nữa.
- lãi Giun.
- lại bộ Cơ quan trong triều đình Huế chuyên trông coi về công vụ và sắp xếp q…
- lại bữa Nói người mới khỏi bệnh ăn khỏe và ngon miệng như trước.
- lái buôn Người chuyên nghề buôn bán lớn và buôn bán đường dài.
- lại cái . Ái nam ái nữ.
- lai căng Pha trộn nhiều thứ, do đó có vẻ lố lăng.
- lai cảo Bài văn do người ngoài gửi đến để đăng báo.
- Lai Châu Một tỉnh thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.
- lai dắt Dùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên …
- lái đò Người chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông.
- lại gạo Nói bánh chưng rắn trở lại, nhiều ngày sau khi luộc.
- lai giống Ghép giống này vào giống khác.
- lại giống Hiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiệ…
- lãi gộp Giá trị được tính bằng doanh thu thuần trừ đi giá vốn.
- lai hàng Ra hàng.
- lai hóa Tổ hợp của một số obitan trong một nguyên tử thành những obitan mới c…
- lai hoá Dạng viết khác của lai hóa.
- lại hồn Hết sợ.
- lại khoa cấp sự Một chức giám quan, nghĩa là một chức quan có nhiệm vụ can ngăn vua, …
- lai lái Chính âm của lay láy.
- lai láng Chứa chan tình cảm.
- lai lịch Nguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc.
- lại mặt Lễ làm hôm sau ngày đón dâu để vợ chồng mới về thăm nhà vợ.
- lai máu Nói động vật sản ra từ hai giống khác nhau.
- lại mục Viên chức sơ cấp chuyên làm công việc bàn giấy ở phủ, huyện thời phon…
- lại người Hồi phục sức lực sau khi ốm, mệt.