Nghĩa tiếng Việt
- Nỗ lực cuối cùng, cố gắng vớt vát.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
In a last-ditch effort to save their home, they organized a fundraising event.
/ˈlæstˈdɪtʃ ˈefət/
Last-ditch effort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗ lực cuối cùng, cố gắng vớt vát.
In a last-ditch effort to save their home, they organized a fundraising event.