Nghĩa tiếng Việt
- Sống chật vật qua ngày, kiếm đồng nào xào đồng ấy.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
After losing his job, he had to live hand-to-mouth.
/lɪv ˈhæˌndtuːˌtuːm/
Live hand-to-mouth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống chật vật qua ngày, kiếm đồng nào xào đồng ấy.
After losing his job, he had to live hand-to-mouth.