TanroDictionary Sổ từ

Make a big stink

/meɪk eɪ bɪɡ stɪŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ầm lên, phàn nàn rùm beng.idiom

Ví dụ

  1. She made a big stink when her order was wrong, insisting on speaking to the manager.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép