Nghĩa tiếng Việt
- Dừng chân nghỉ ngơi (giữa chuyến đi).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need to make a pit stop at the next gas station for a bathroom break.
/meɪk eɪ pɪt stɒp/
Make a pit stop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dừng chân nghỉ ngơi (giữa chuyến đi).
We need to make a pit stop at the next gas station for a bathroom break.