Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng thắn; không ngần ngại giấu giếm.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made no bones about her decision to leave the company.
/meɪk nəʊ boʊnz əˈbaʊt/
Make no bones about là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẳng thắn; không ngần ngại giấu giếm.
She made no bones about her decision to leave the company.