Nghĩa tiếng Việt
- Dậm chân tại chỗ; chờ thời.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
I’ve been marking time at this job until I find something better.
/mɑːk taɪm/
Mark time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dậm chân tại chỗ; chờ thời.
I’ve been marking time at this job until I find something better.