Nghĩa tiếng Việt
- Bàn tay vàng (khả năng làm đâu thắng đó).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He seems to have the Midas touch; every business he starts becomes a success.
/midas tʌtʃ/
Midas touch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn tay vàng (khả năng làm đâu thắng đó).
He seems to have the Midas touch; every business he starts becomes a success.