TanroDictionary Sổ từ

Money talks

/ˈmʌni ˈtɑks/

Anh
0

Money talks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng tiền có sức mạnh; có tiền mua tiên cũng được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tiền có sức mạnh; có tiền mua tiên cũng được.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. When it comes to getting things done, money talks.