Nghĩa tiếng Việt
- Tiền xài không hết; rủng rỉnh tiền bạc.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ever since he won the lottery, he’s had money to burn.
/ˈmʌni tə bɜːn/
Money to burn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền xài không hết; rủng rỉnh tiền bạc.
Ever since he won the lottery, he’s had money to burn.