TanroDictionary Sổ từ

More than one bargained for

/mɔː(r) ðən wʌn bˈɑːɡɪnd fə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nằm ngoài dự kiến; rắc rối hơn dự tính.idiom

Ví dụ

  1. The new project turned out to be more than I bargained for.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép