Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của nhà xuất bản.danh từWiktionary
Ví dụ
-
NXB Kim Đồng
NXB là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của nhà xuất bản.
NXB Kim Đồng