Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “N”
3.637 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/25
- N Ký hiệu của niu-tơn.
- na Cây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đ…
- nã Lùng để bắt.
- nả Số lượng ít ỏi, không được bao nhiêu.
- nạ Mẹ.
- ná . Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim.
- nà Bãi cát bồi ở bờ sông.
- nạ dòng Người đàn bà đã có con và đứng tuổi.
- Na Hang Một huyện ở phía bắc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Ná Miẻo Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- na mô Từ qui y của các tín đồ Phật giáo, nghĩa là tin theo, kính lễ, cầu ng…
- na ná Gần giống, trông tựa như nhau.
- na pan Chất xăng đông đặc cháy rất mạnh dùng để phun lửa và đốt cháy.
- na-pan Ét-xăng đông đặc nhờ có chất nát-ri pan-mi-tát, cháy rất mạnh và dùng…
- Nã Phá Luân Napoleon Bonaparte.
- Na-u-ru một đảo quốc tại Micronesia ở của châu Đại Dương, thuộc Thái Bình Dươ…
- Na Uy Một quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến tại Bắc Âu chiếm phần phí…
- nạc Loại thịt không có mỡ.
- nặc Nói một mùi hăng mạnh xông lên.
- nấc Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc h…
- nắc Quan hệ tình dục với hình thức thâm nhập.
- nấc cụt Nấc thành những tiếng ngắn, liên tiếp.
- nặc danh Nói thư giấu tên.
- nắc nẻ Loài sâu bọ thuộc loại bướm, đêm hay bay vào chỗ đèn sáng, đập cánh x…
- nặc nô Kẻ làm nghề đi đòi nợ thuê trong xã hội cũ.
- nắc nỏm Nói khen tấm tắc, bằng một giọng ân cần.
- nạc nọng Nạc nọng lợn là phần thịt nạc lóc ra từ miếng nọng lợn.
- nách Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.
- nai Bình đựng rượu bằng sành, mình to, cổ dài.
- nải Túi khâu bằng vải gập chéo, thường dùng để đựng đồ hàng nhẹ, có thể đ…
- nài Người quản tượng, người chăn voi.
- nái Bọ nẹt.
- nài bao Quản bao, không nề gì.
- nài ép Yêu cầu tha thiết, như muốn buộc người ta phải chiều ý mình.
- nài hoa ép liễu Dùng mọi cách, từ dụ dỗ, khẩn khoản yêu cầu đến ép buộc người phụ nữ …
- nai lưng . Buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng.
- nài nỉ Tha thiết yêu cầu.
- nai nịt Buộc cho quần áo gọn gàng sát vào thân.
- nái sề Lợn nái đã đẻ nhiều lần.
- nài xin Yêu cầu nằn nì.
- năm Chu kỳ của lịch.
- nam Một trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt v…
- nấm Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật h…
- nạm Nắm.
- nầm Miếng thịt ở giữa bụng lợn, bò.
- nậm Thứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu.
- nám . Rám. Da nám nắng. Lửa cháy nám thân cây.
- nằm Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt.
- nẳm .
- nắm Bàn tay lại thành một khối.
- Nam Một tên cho nam bắt nguồn từ chữ Hán.
- Nầm Một thị trấn thuộc huyện Hương Sơn trước đây.
- Nam Á Một khu vực nằm ở miền Nam của châu Á.
- nam ai Điệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài "Khuyên ai gắn bó báo đền công …
- năm ánh sáng Khoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với…
- năm ba Vài ba, một số lượng nhỏ.
- nam bán cầu Nửa Quả đất từ xích đạo đến Nam cực.
- nam bằng Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Ôi tan hợp xiết bao, tháng ngày…
- nắm bắt Nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng.
- năm bảy Một số lượng nhỏ vào khoảng từ năm đến bảy.
- nằm bẹp Ở yên một nơi không hoạt động gì.
- nằm bếp Ở cữ.
- nam bình Như nam bằng
- nam bộ Miền phía Nam trong một khu vực.
- năm bước ra mười Đi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.
- nắm chắc Như nắm vững.
- nam châm Vật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép.
- nằm co Nằm gập cẳng, đầu gối lên gần ngực.
- nấm cóc Nấm độc nói chung.
- Nam cực
- nam cực Đầu trục ở phía Nam của Quả đất.
- nam cực quyền Vòng tưởng tượng trên Quả đất, ở Nam bán cầu, cách Nam cực 23⁰27'46" …
- nằm dài Nằm duỗi thẳng hai chân.
- Nam Đàn Một huyện nằm ở phía đông nam tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Nam Đảo Ngữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Chăm, Chu-ru, êđê, Ra-glai được sử dụ…
- nấm đất Mả nhỏ.
- Nam đình Triều đình phương Nam do Từ Hải lập ra.
- Nam Định Nam Định là một tỉnh nằm ở phía Nam đồng bằng Bắc Bộ. Theo quy định n…
- nấm đông cô Tên gọi khác của nấm hương.
- Nam Dương Là nơi phát tích của nhà Đông Hán. Vua Hán Quang Vũ là Lưu Tú đã dấy …
- năm dương lịch Khoảng thời gian bằng 365 ngày hoặc 366 ngày, chia ra làm mười hai th…
- nằm giá Nằm trên băng giá. Sổ Liêu xưa nằm trên băng để băng tan, bắt được cá…
- nam giao Lễ tế trời của vua chúa trong thời phong kiến.
- nằm gió Lấy cao nằm gió.
- nam giới Giống đực ở người.
- nằm giường cá nhân Cuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.
- năm học Thời gian học ở trường, ở lớp trong một năm.
- nấm học Khoa học nghiên cứu về nấm.
- nấm hương Nấm có mũ, mùi thơm, mọc trên các cây gỗ mục trong rừng, ăn được. Tên…
- nằm ì Ở lì một nơi, không chịu dời đi chỗ khác.
- nằm khàn Không có công ăn việc làm.
- nằm khểnh Nằm để nghỉ ngơi thoải mái.
- nằm khoèo Nằm co quắp trên giường.
- nằm không Không có vợ hoặc không có chồng.
- Nam Kì Dải đất từ Đồng Nai tới Cà Mau theo quy chế triều Nguyễn.
- năm kia Năm trước năm ngoái.
- Nam Kinh Một thành phố lớn ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.
- Nam Kỳ Lãnh thổ cực Nam của nước Đại Nam nhà Nguyễn, là một trong ba kỳ của …
- Nam Lâu Xem Du Lượng
- nấm lùn Nói người thấp lè tè.
- nấm mả Mô đất đắp trên mả.
- năm mây Do chữ Ngũ vân, ý nói tờ chiếu có vẽ mây năm sắc; chiếu trời là chiếu…
- nằm mê Chiêm bao.
- nấm men Nhóm vi nấm thường có cấu tạo đơn bào và thường sinh sôi nảy nở bằng …
- nằm mèo Không có việc gì làm.
- nấm mèo Tên gọi thông dụng của nấm mộc nhĩ do có hình dạng giống tai con mèo.
- nằm mơ Xem nằm mê.
- nấm mỡ Nấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn đượ…
- nấm mốc Nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm.
- nằm mộng Xem nằm mê.
- năm một Nói đẻ một năm một con.
- năm mươi Năm lần mười.
- Nam Mỹ Lục địa nằm ở phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây D…
- năm năm Hằng năm.
- nắm nắm nớp nớp Tỏ vẻ sợ sệt lo ngại.
- nầm nập Nói người đi rất đông.
- nằm ngang Song song với mặt nước yên lặng.
- nằm nghiêng Nằm một bên vai và một bên sườn tiếp xúc giường.
- năm ngoái Năm trước năm hiện thời.
- nằm ngủ Ngủ.
- nằm ngửa Nằm lưng xuống dưới.
- nấm nhầy Sinh vật đơn bào sống trong môi trường nền rừng, dưới các tán cây.
- nam nhi Con trai, đàn ông.
- năm nhuận Các năm có số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100, hoặc chia …
- nằm nơi Ở cữ.
- nam nữ Nam và nữ.
- Nam phần Phía Nam vùng nào.
- Nam Phi Phần phía nam của lục địa châu Phi.
- Nam Phù Một xã thuộc của Hà Nội, Việt Nam
- nam phục Quần áo theo kiểu cũ của người Việt Nam.
- nắm quyền là tính từ chỉ một người nào có quyền lực
- nấm rơm Loài nấm có mũ, mọc ở các đống rơm rạ mục nát.
- nằm sấp Nằm bụng xuống dưới.
- năm sau Năm tiếp theo của năm hiện tại.
- nam sinh Học sinh con trai.
- nấm sò Nấm mỡ hình dáng giống như cái vỏ sò.
- nam sử Lịch sử nước Việt Nam.
- Nam Sudan Một quốc gia của Đông Phi. Tên chính thức: Cộng hòa Nam Sudan
- nam tào Tên một vì sao ở về phương Nam.
- nam thương Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Tay mang khăn gói băng ngàn, vô…
- nam tính Tính cách có giới tính của đàn ông.
- nam tôn nữ ti Nói một quan niệm phong kiến lạc hậu cho đàn ông là đáng trọng, đàn b…
- nam trang Quần áo đàn ông.
- năm trời Như năm
- năm trong Năm chi thể trong người ta.
- nam tử Con trai.
- Nam Tư Là một nước nằm ở bán đảo Balkan thuộc Châu Âu, hiện nay đã dừng tồn …
- nam tử hán Xem đàn ông
- nam tử hán đại trượng phu là từ Hán Việt, được dùng trong giới giang hồ thời xưa. Nó có nghĩa đ…
- Nam Từ Liêm Một quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.