Nghĩa tiếng Việt
- Khoản tiền tiết kiệm phòng thân.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She’s been saving a nest egg for her retirement.
/nest eɡ/
Nest egg là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoản tiền tiết kiệm phòng thân.
She’s been saving a nest egg for her retirement.