TanroDictionary Sổ từ

Night owl

/naɪt aʊl/

Anh
0

Night owl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đêm (người hay thức khuya).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đêm (người hay thức khuya).idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I’ve always been a night owl, I get my best work done after midnight.