TanroDictionary Sổ từ

Ninh Bình

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tỉnh của Việt Nam, ở phía nam đồng bằng sông Hồng. Tỉnh này thành lập từ năm 1832. Từ năm 1975 đến 1991 nằm trong tỉnh Hà Nam Ninh. Ngày 26 tháng 12 năm 1991 tỉnh lại tách ra với tên cũ.tên riêng
  2. Một thành phố thuộc tỉnh Ninh Bình nói trên.tên riêng
  3. Một xã của thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.tên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép