TanroDictionary Sổ từ

Nix something

/nɪks ˈsʌmθɪŋ/

Anh
0

Nix something là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hủy bỏ, bác bỏ, từ chối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hủy bỏ, bác bỏ, từ chối.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manager decided to nix the project due to budget constraints.