Nghĩa tiếng Việt
- Người chuyên làm việc với các con số; chuyên gia xử lý và phân tích dữ liệu số liệu.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
You need to be a good number cruncher to excel in a finance career.
/ˈnʌmbə(r) cruncher/
Number cruncher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuyên làm việc với các con số; chuyên gia xử lý và phân tích dữ liệu số liệu.
You need to be a good number cruncher to excel in a finance career.