TanroDictionary Sổ từ

Number cruncher

/ˈnʌmbə(r) cruncher/

Anh
0

Number cruncher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuyên làm việc với các con số; chuyên gia xử lý và phân tích dữ liệu số liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyên làm việc với các con số; chuyên gia xử lý và phân tích dữ liệu số liệu.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You need to be a good number cruncher to excel in a finance career.