Nghĩa tiếng Việt
- Người hoặc vật lạc lõng, khác biệt so với phần còn lại của nhóm.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt like the odd man out at the party because he didn't know anyone.
/ɒd mæn aʊt/
Odd man out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hoặc vật lạc lõng, khác biệt so với phần còn lại của nhóm.
He felt like the odd man out at the party because he didn't know anyone.