Nghĩa tiếng Việt
- Bị điên, dở hơi, mất trí.idiom
Ví dụ
-
Don’t listen to him, he’s off his rocker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒf oneˈs ˈrɒkə(r)/
Don’t listen to him, he’s off his rocker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép