Nghĩa tiếng Việt
- Tùy cơ ứng biến; nói hoặc làm một việc gì đó tự phát, không có sự chuẩn bị trước.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave an off-the-cuff speech that impressed everyone.
/ɒf ðə kʌf/
Off the cuff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tùy cơ ứng biến; nói hoặc làm một việc gì đó tự phát, không có sự chuẩn bị trước.
He gave an off-the-cuff speech that impressed everyone.