Nghĩa tiếng Việt
- Thoát khỏi trách nhiệm; thoát nạn hoặc không bị trừng phạt vì một lỗi lầm.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He thought he would get in trouble for the mistake, but his boss let him off the hook.
/ɒf ðə hʊk/
Off the hook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thoát khỏi trách nhiệm; thoát nạn hoặc không bị trừng phạt vì một lỗi lầm.
He thought he would get in trouble for the mistake, but his boss let him off the hook.