Nghĩa tiếng Việt
- Không chính thức; giữ kín, không được ghi âm, ghi chép hay công bố.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made it clear that his comments were strictly off the record.
/ɒf ðə ˈrekɔːd/
Off the record là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chính thức; giữ kín, không được ghi âm, ghi chép hay công bố.
He made it clear that his comments were strictly off the record.