TanroDictionary Sổ từ

Off the record

/ɒf ðə ˈrekɔːd/

Anh
0

Off the record là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chính thức; giữ kín, không được ghi âm, ghi chép hay công bố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chính thức; giữ kín, không được ghi âm, ghi chép hay công bố.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made it clear that his comments were strictly off the record.