Nghĩa tiếng Việt
- Với ngân sách eo hẹp; làm gì đó với chi phí rất thấp.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Starting a business on a shoestring is challenging but possible.
/ɒn eɪ ˈʃuːstrɪŋ/
On a shoestring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Với ngân sách eo hẹp; làm gì đó với chi phí rất thấp.
Starting a business on a shoestring is challenging but possible.