TanroDictionary Sổ từ

On a shoestring

/ɒn eɪ ˈʃuːstrɪŋ/

Anh
0

On a shoestring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Với ngân sách eo hẹp; làm gì đó với chi phí rất thấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Với ngân sách eo hẹp; làm gì đó với chi phí rất thấp.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Starting a business on a shoestring is challenging but possible.