Nghĩa tiếng Việt
- Bị hỏng hóc, chập chờn; không hoạt động bình thường (thường dùng cho máy móc).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The TV went on the blink just before the big game.
/ɒn ðə blɪŋk/
On the blink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị hỏng hóc, chập chờn; không hoạt động bình thường (thường dùng cho máy móc).
The TV went on the blink just before the big game.