Nghĩa tiếng Việt
- Bị đe dọa, gặp rủi ro; đang trong tình thế ngàn cân treo sợi tóc (danh tiếng, sự nghiệp, tính mạng).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
His job is on the line after the recent mistakes.
/ɒn ðə laɪn/
On the line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị đe dọa, gặp rủi ro; đang trong tình thế ngàn cân treo sợi tóc (danh tiếng, sự nghiệp, tính mạng).
His job is on the line after the recent mistakes.