Nghĩa tiếng Việt
- Đang trong cơn thịnh nộ; sẵn sàng gây hấn hoặc trút giận lên người khác.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Watch out, the boss is on the warpath today after the project failed.
/ɒn ðə warpath/
On the warpath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang trong cơn thịnh nộ; sẵn sàng gây hấn hoặc trút giận lên người khác.
Watch out, the boss is on the warpath today after the project failed.