Nghĩa tiếng Việt
- Ở trong tình thế rủi ro, nguy hiểm; như đi trên lớp băng mỏng (chỉ cần một sai lầm nhỏ cũng dẫn đến hậu quả lớn).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
After missing several deadlines, John is really on thin ice with his boss.
/ɒn θɪn aɪs/
On thin ice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở trong tình thế rủi ro, nguy hiểm; như đi trên lớp băng mỏng (chỉ cần một sai lầm nhỏ cũng dẫn đến hậu quả lớn).
After missing several deadlines, John is really on thin ice with his boss.