TanroDictionary Sổ từ

Pa-lau

Việt
0

Pa-lau là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một đảo quốc ở Tây Thái Bình Dương; tên chính thức là Cộng hòa Palau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một đảo quốc ở Tây Thái Bình Dương; tên chính thức là Cộng hòa Palau.tên riêngWiktionary