Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “P”
1.302 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/9
- P Dạng viết tắt của photpho
- Pa-cô Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tà-ôi.
- Pa-dí Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày.
- Pà Hưng Một tên gọi khác của dân tộc Pà Thẻn.
- pa-lăng Hệ thống gồm hai hoặc nhiều ròng rọc với một sợi dây hoặc cáp luồn gi…
- Pa-lau Một đảo quốc ở Tây Thái Bình Dương; tên chính thức là Cộng hòa Palau.
- Pa-le-xtin một khu vực địa lý tại Tây Á, nằm giữa Địa Trung Hải và sông Jordan.
- Pa-leng Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
- Pa-na-ma Một quốc gia thuộc Trung Mỹ.
- pa nô Phần được đóng khung trên tường hay trên những tấm ván ghép lại, ở gi…
- Pa-noong Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Gia-rai.
- pa-ra-bon Đường cong mà mỗi điểm là cách đều đối với một điểm gọi là tiêu điểm …
- pa-ra-phin Chất rắn giống sáp ong, màu trắng, chế từ dầu mỏ, dùng để làm nến.
- pa tê Loại thực phẩm được làm từ hỗn hợp gan của động vật như heo, ngỗng xa…
- Pác Nặm Một huyện ở phía bắc tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- pác-séc .
- pamfơlê Những cuốn sách nhỏ thường chỉ có vài trang.
- Paraguay Một quốc gia tại Nam Mỹ.
- Paris Thủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp.
- patê Món ăn làm bằng thịt hoặc gan ướp với đường, rượu rồi nghiền nhỏ, bao…
- patinê quay bánh tại chỗ làm cho xe không di chuyển được, do bị sa lầy hoặc …
- Pâu Thìn Một tên gọi khác của dân tộc Giáy.
- Paulus Của Xem Huỳnh Tịnh Của
- Pb Kí hiệu hoá học của nguyên tố chì.
- PBVM Viết tắt của phân biệt vùng miền; là sự phân biệt đối xử dựa trên ngu…
- PCCC Dạng viết tắt của phòng cháy chữa cháy
- pê Tên gọi của chữ cái Latinh P.
- pê-đan Bàn đạp xe đạp.
- pê phở Tên gọi của tự mẫu P/p, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền…
- Pen Ti Lô Lô Một tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.
- ph Phụ âm kép của tiếng Việt để ghi âm /f³³/.
- phà Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ v…
- phá Làm cho hư hỏng.
- pha Đèn pha, nói tắt.
- Phạ Phạ nhật
- phá án Nói toà án cấp trên huỷ một bản án do cấp dưới đã xử.
- phá bĩnh Quấy rối, làm tan một cuộc vui.
- phá cách Bỏ cách thức cũ.
- phá cỗ Chia bánh và hoa quả đã bày cỗ trong Tết trung thu cho trẻ con ăn.
- phá dải Giật được dải do người khác đang giữ.
- phá đám Quấy rối để làm tan vỡ, làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những ng…
- phá đảo Hoàn thành hay đi đến cái kết của một trò chơi video.
- phá đò Là một cách nói khác của việc giao lưu ăn nằm cùng các cô gái qua đêm.
- Phả đồng Bản đàn chép thành quyển, tức sách dậy đàn.
- phá giá Như phá giá tiền
- phá gia Làm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại …
- phá gia chi tử Đứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi…
- phá giới Nói thầy tu không giữ đúng được những điều cấm kỵ.
- phá hại Phá hoại, làm cho thiệt hại.
- phả hệ Gia phả ghi chép dòng dõi họ hàng.
- phá hoại Làm cho hỏng, cho thất bại.
- phá hoẵng Như phá bĩnh.
- phá hoang Vỡ đất hoang để trồng trọt.
- phá hủy Làm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.
- phá kỉ lục Đạt được thành tích hơn kỉ lục trước đó.
- phá kiêu Phá rợ Hồ.
- phá kỷ lục Dạng viết khác của phá kỉ lục
- phá lấu Một món ăn được làm từ lưỡi, tai, ruột, bao tử của heo, bò hay vịt, t…
- pha lê Thứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.
- pha loãng dùng để chỉ hành động pha chế các loại nước uống, làm cho nó loãng ra.
- phá lưới Ghi bàn bằng cú đá chính xác vào lưới đối phương để ghi điểm.
- phá ngang Bỏ học nửa chừng để kiếm nghề làm.
- phá ngu Làm cho kẻ ngu thông minh hơn, xoá bỏ sự ngu dốt.
- phá nước Bị lở vì chưa quen khí hậu.
- phá phách Phá lung tung, bừa bãi.
- phá quấy Làm rối ra, gây cản trở.
- pha-ra-ông Tước hiệu chỉ vua của Ai Cập cổ đại.
- phá rối Gây mất trật tự.
- phá rừng Chặt hạ hoặc phá hủy cây cối trong một khu rừng.
- phá sản Nói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản ch…
- pha tạp Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được b…
- phá thai Huỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.
- pha tiếng Bắt chước giọng nói để chế giễu.
- phá trận Đánh vỡ trận thế của địch.
- phá trinh Giao hợp với người phụ nữ chưa từng tiếp xúc với đàn ông về mặt sinh …
- pha trò Làm cho buồn cười bằng lời hay bằng cử chỉ.
- pha trộn Xem trộn lẫn
- phá vây Đánh phá chọc thủng vòng vây để thoát ra ngoài.
- phá vỡ Làm cho tan vỡ.
- phác Vạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lượ…
- phác họa Vẽ chấm phá những đường nét cơ bản.
- phác thảo Bản viết hay bản vẽ sơ lược những nét chính sửa soạn cho một quyển sá…
- phác thực Thực thà, trung hậu.
- phách Cách làm riêng của từng người.
- phạch Tiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ.
- phách lạc hồn xiêu Do chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm.
- phách lối Lên mặt, làm bộ.
- phách quế hồn mai Do chữ quế phách mai hồn. Hai chữ "quế mai" ở đây dùng cho đẹp lời vă…
- phách trăng .
- phải Đúng, phù hợp.
- phái Đơn thuốc.
- phai Công trình nhỏ xây đắp bằng đất hoặc các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để…
- phải bả Bị người khác mê hoặc.
- phải biết Ở mức độ cao.
- phái bộ Như phái đoàn
- phải cách Hợp lí.
- phải cái Chỉ vì, có chỗ yếu là.
- phải chăng Có đúng không.
- phải chi Nếu mà.
- phải đạo Hợp với đạo lí.
- phải dấu Có vết đòn hay vết đâm.
- phái đẹp . Giới người đẹp, giới phụ nữ.
- phải điều Đúng mức, hợp lẽ phải.
- phái đoàn Đoàn người được cử đi làm nhiệm vụ gì trong một thời gian nhất định.
- phải đòn Bị đánh đòn.
- phải đũa Bị lây tính xấu.
- phải đường Đúng mức trong cách cư xử.
- phải gái Mê gái mà xao nhãng công việc.
- phải giá Không đắt quá.
- phải gió Bị cảm lạnh ngất đi.
- phải giờ Nói sinh hay chết trúng giờ không lành, theo mê tín.
- phải khi Gặp lúc không may.
- phải lại Ốm lại ngay khi vừa khỏi.
- phải lẽ Hợp điều thông thường, hợp lý.
- phải lòng Cảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi.
- phải mặt Đúng bệnh.
- phai mờ Mờ nhạt đi, không còn rõ ràng, nguyên vẹn trong tâm trí.
- phải môn Như phải mặt
- phai nhạt mờ dần đi, không còn đậm đà, không còn rõ nét.
- phải quấy Đphg Phải trái, đúng sai.
- phải rồi Đúng như vậy.
- phái sinh Sự tạo thành, trong một ngôn ngữ đa âm tiết, một từ mới bằng cách thê…
- phải thời Hợp thời.
- phải tội Ph. Cg. Phải Vạ.
- phải trái Phải và trái.
- phái viên Người được cử đi làm một nhiệm vụ gì.
- phạm Phạm nhân nói tắt.
- phẩm Các chất dùng để nhuộm màu nói chung.
- phàm Tâm thường, trái với thanh cao.
- phẩm cách Giá trị của con người về mặt đạo đức.
- phẩm cấp Thứ bậc của quan lại.
- phẩm chất Tư cách đạo đức.
- phẩm đề Ghi lời khen.
- phạm đồ Kẻ mắc tội.
- phẩm giá Như phẩm cách.
- phẩm hàm Thứ bậc và hàm quan lại.
- phẩm hạnh . Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người.
- phạm húy Nói đến tên riêng của bậc tôn trưởng mà lẽ ra phải kiêng.
- phàm lệ Bài viết ở đầu quyển sách trình bày theo lệ biên tập và nội dung.
- phẩm loại Từng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng.
- phạm luật Làm trái với lệ luật.
- phẩm màu Phụ gia dùng để tạo ra hoặc cải thiện màu sắc để tăng tính hấp dẫn củ…
- Phạm Ngũ Lão Một phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- phàm nhân Người tầm thường.
- phăm phăm Nhanh và hùng hổ.
- phạm pháp Làm điều pháp luật cấm.
- phầm phập Nói cái gì chặt mạnh và sâu vào cái khác.
- phăm phắp Đều và có trật tự.
- phạm phòng Nói đàn ông bị ngất trong lúc đang giao hợp, hay bị ốm sau khi giao h…
- phàm phu . Kẻ thô lỗ tục tằn.