TanroDictionary Sổ từ

Pa-le-xtin

Việt
0

Pa-le-xtin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: một khu vực địa lý tại Tây Á, nằm giữa Địa Trung Hải và sông Jordan; một nhà nước ở Tây Á, lãnh thổ tuyên bố bao gồm Bờ Tây và Dải Gaza.

Nghĩa tiếng Việt

  1. một khu vực địa lý tại Tây Á, nằm giữa Địa Trung Hải và sông Jordan.tên riêngWiktionary
  2. một nhà nước ở Tây Á, lãnh thổ tuyên bố bao gồm Bờ Tây và Dải Gaza.tên riêngWiktionary

Ví dụ

  1. Mâu thuẫn và xung đột thâm căn cố đế giữa Pa-le-xtin với I-xra-en vốn đã là trung tâm cuộc xung đột Trung Đông từ hơn sáu thập niên qua.

  2. Tổng thống M.Áp-bát kêu gọi tất cả phe phái Pa-le-xtin, đặc biệt là Fatah và Hamas, tiến hành đối thoại toàn diện dựa trên nguyên tắc một dân tộc và một hệ thống chính trị nhằm thông qua các cơ chế giúp chấm dứt chia rẽ.