Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện bình thường, đúng như dự đoán.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Traffic jams are par for the course during rush hour in the city.
/pɑː fə(r) ðə kɔːs/
Par for the course là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyện bình thường, đúng như dự đoán.
Traffic jams are par for the course during rush hour in the city.