Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên bàn giấy, người làm công việc giấy tờ nhàm chán.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He’s just a pencil pusher who files reports all day.
/ˈpensl ˈpʊʃə(r)/
Pencil pusher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên bàn giấy, người làm công việc giấy tờ nhàm chán.
He’s just a pencil pusher who files reports all day.