TanroDictionary Sổ từ

Pencil pusher

/ˈpensl ˈpʊʃə(r)/

Anh
0

Pencil pusher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên bàn giấy, người làm công việc giấy tờ nhàm chán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên bàn giấy, người làm công việc giấy tờ nhàm chán.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He’s just a pencil pusher who files reports all day.