Nghĩa tiếng Việt
- Có niềm tin vào phép lạ (đặc biệt chữa khỏi bệnh) thường là những người tôn giáo theo trào lưu chính thống.tính từ いWiktionary
- Người tín hữu về một giáo hội có niềm tin này.danh từWiktionary
Pentecostal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có niềm tin vào phép lạ (đặc biệt chữa khỏi bệnh) thường là những người tôn giáo theo trào lưu chính thống; Người tín hữu về một giáo hội có niềm tin này.