Nghĩa tiếng Việt
- Người tu hành đắc đạo, theo giáo lí đạo phật.danh từWiktionary
- Xem đạo Phật: Tôn giáo xuất nguồn từ Ấn Độ và tập trung cao ở các vùng Đông Nam Á, Đông Trung Ádanh từWiktionary
Phật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người tu hành đắc đạo, theo giáo lí đạo phật; Xem đạo Phật.