TanroDictionary Sổ từ

Phật

Việt
0

Phật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người tu hành đắc đạo, theo giáo lí đạo phật; Xem đạo Phật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tu hành đắc đạo, theo giáo lí đạo phật.danh từWiktionary
  2. Xem đạo Phật: Tôn giáo xuất nguồn từ Ấn Độ và tập trung cao ở các vùng Đông Nam Á, Đông Trung Ádanh từWiktionary