Nghĩa tiếng Việt
- Tín đồ giáo phái Pha-ri.danh từWiktionary
- Người đạo đức giả; người giả dối; người rất hình thức.danh từWiktionary
Pharisee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín đồ giáo phái Pha-ri; Người đạo đức giả; người giả dối; người rất hình thức.