Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng đuổi kịp, bù đắp thời gianidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
After taking a few days off, he found himself playing catch-up at work.
/pleɪ catch-up/
Play catch-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố gắng đuổi kịp, bù đắp thời gian.
After taking a few days off, he found himself playing catch-up at work.