TanroDictionary Sổ từ

Play second fiddle

/pleɪ sɪˈkɒnd ˈfɪdl/

Anh
0

Play second fiddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng vai phụ, ở vị thế thấp hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng vai phụ, ở vị thế thấp hơn.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I’m tired of always playing second fiddle to him at work.