Nghĩa tiếng Việt
- Đóng vai phụ, ở vị thế thấp hơn.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
I’m tired of always playing second fiddle to him at work.
/pleɪ sɪˈkɒnd ˈfɪdl/
Play second fiddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng vai phụ, ở vị thế thấp hơn.
I’m tired of always playing second fiddle to him at work.