TanroDictionary Sổ từ

Ramayana

Anh
0

Ramayana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Ấn Độ giáo, Kỳ Na giáo, thần thoại) Sử thi Ấn Độ bằng tiếng Phạn, dài 24000 câu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Ấn Độ giáo, Kỳ Na giáo, thần thoại) Sử thi Ấn Độ bằng tiếng Phạn, dài 24000 câu.tên riêngWiktionary