Nghĩa tiếng Việt
- Thời Phục Hưng.tên riêngWiktionary
- (thuộc) Thời kỳ phục hưng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
renaissance art
nghệ thuật thời phục hưng
Renaissance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời Phục Hưng; (thuộc) Thời kỳ phục hưng.
renaissance art
nghệ thuật thời phục hưng