Nghĩa tiếng Việt
- kiệt sức, cố sức làm dù đã cạn kiệt năng lượngidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
After working three 12-hour shifts in a row, she’s running on fumes.
/ˈrʌnɪŋ ɒn fjuːmz/
Running on fumes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: kiệt sức, cố sức làm dù đã cạn kiệt năng lượng.
After working three 12-hour shifts in a row, she’s running on fumes.