TanroDictionary Sổ từ

SEA Games

Việt
0

SEA Games là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đại hội Thể thao Đông Nam Á; một sự kiện thể thao tổ chức hai năm một lần với sự tham gia của các vận động viên từ 11 nước trong khu vực Đông Nam Á.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại hội Thể thao Đông Nam Á; một sự kiện thể thao tổ chức hai năm một lần với sự tham gia của các vận động viên từ 11 nước trong khu vực Đông Nam Á.tên riêngWiktionary