Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “S”
1.612 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/11
- S Kí hiệu hoá học của nguyên tố lưu huỳnh.
- sa Thứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.
- sạ Gieo thẳng hạt giống lúa xuống nước, không cần cấy.
- sà Ngả vào, lăn vào.
- sả Một loại bói cá.
- sá Từ tỏ ý phủ định.
- sa bàn Hình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ…
- sá bao Pht. , vchg Không kể đến nhiều hay ít.
- Sa Bình Một xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
- sa bồi Đất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít.
- sà cân Cần sa.
- sã cánh Nói cánh chim hay cánh tay người mệt mỏi quá.
- sa chân Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường h…
- sá chi Kể gì.
- sa cơ Lâm vào cảnh rủi ro.
- sa đà Bị cuốn hút vào việc nào đó đến mức mê mải, không tự kiềm chế được.
- sa đắm Say mê quá độ.
- Sà Dề Phìn Một xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- sa đì Bệnh hạ nang to ra và sa xuống.
- sa di Hạng tu thấp nhất khi người xuất gia theo đạo Phật.
- sa đọa Trụy lạc hay ăn chơi đến mức đồi bại nhất.
- sá gì Không kể gì.
- sa hoàng Tước vị của vua nước Nga, Bulgaria và Serbia trong lịch sử.
- sá kể Pht. , vchg Không kể đến.
- sa khoáng Quặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích …
- sà lan Phương tiện vận chuyển hàng hoá trên sông và trong các vũng tàu, có đ…
- sa lầy Sa vào chỗ lầy; thường dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó…
- sa lệch Một điệu hát chèo.
- Sa Loong Một xã thuộc huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
- sà lúp Xuồng máy: tàu chạy trên sông chở khách và chở hàng.
- sa mạc Một điệu dân ca theo thể thơ lục bát.
- sa môn Người xuất gia tu Phật giáo.
- sa ngã Trở nên hư hỏng, trụy lạc.
- Sa Nghĩa Một xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
- sa nhân Loài cây thuộc họ gừng, hạt dùng làm thuốc.
- Sa Nhơn Một xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
- Sa Phin Vùng núi trên đường phân thuỷ của dải núi Hoàng Liên Sơn, cách Trạm T…
- sá quản Không ngại gì.
- Sa Rài Một thị trấn thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- sả rừng Một loài chim nhỏ thuộc họ Sả rừng, phân bố chủ yếu ở châu Á, từ Iraq…
- sà sã Liên tục, không ngớt trong một thời gian dài.
- sa sầm Nói vẻ mặt bỗng nhiên xịu xuống vì buồn hay bực tức.
- sa sâm Loài cỏ mọc ở đất cát, lá hình trứng, rễ dùng làm thuốc.
- sa sẩy Mất mát, rơi rụng đi.
- Sa Sơn Một xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
- sá sùng Như sa trùng
- sa sút Trở nên nghèo túng, kém dần đi.
- Sa Tắc Tên một con kênh cũ ở huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- sa tế Hỗn hợp phụ gia tẩm ướp thực phẩm với nguyên liệu chính là ớt, dầu ăn…
- sa thạch . Nham biến hình mà thành phần chủ yếu là đá cương ngọc, rất rắn, dùn…
- sa thải Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.
- sa trùng Loài giun biển sống ở những bãi cát ven biển nơi thủy triều lên xuống…
- sa trường Nơi diễn ra chiến tranh.
- sác Loài cây mọc ở bãi nước mặn.
- sắc Màu.
- sặc Đậm đặc và xông lên mạnh.
- sạc Nạp điện cho thiết bị lưu trữ điện năng
- sắc bén Rất tinh, nhanh, nhạy.
- sắc cạnh Sắc sảo, khó bắt bẻ.
- sắc cầu .
- sắc chỉ Văn bản ghi mệnh lệnh của vua.
- sắc chí Tờ sắc ban bố mệnh lệnh của nhà vua.
- sắc đẹp Vẻ đẹp của phụ nữ.
- sắc độ Độ đậm nhạt hoặc của màu sắc.
- sắc dục Lòng ham muốn sắc đẹp và khoái lạc về thể xác.
- sặc gạch Rất khó nhọc.
- sắc lệnh Mệnh lệnh, văn bản do chủ tịch hay tổng thống một nước ban hành, quy …
- sắc lịnh Xem sắc lệnh
- sắc luật Mệnh lệnh của chủ tịch hay tổng thống một nước, có hiệu lực như một đ…
- sắc mặt Vẻ mặt.
- sặc máu 1. Hộc máu mồm máu mũi.
- sắc phong Nói vua dùng sắc chỉ phong chức tước.
- sắc phục Quần áo màu để phân biệt chức tước quan lại trong thời phong kiến.
- sắc sắc không không Từ dùng trong Phật giáo có nghĩa là có cũng như không, không cũng như…
- sắc sai Hiện tượng khiến cho ảnh của các vật nhìn qua dụng cụ quang học thườn…
- sắc sảo Thông minh lanh lợi.
- sặc sỡ Có nhiều màu loè loẹt, trông không đẹp mắt.
- sặc sụa Có mùi xông lên mạnh.
- sắc thái Nét tinh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giống nhau.
- sắc thuế Thuế, khoản tiền, hiện vật bắt buộc phải nộp cho Nhà nước khi tiến hà…
- sắc tố Các chất màu thấm vào các thể hữu cơ hoặc các chất lỏng trong cơ thể.
- sắc tộc Một nhóm người được định nghĩa theo đặc tính xã hội, dựa trên cơ sở v…
- sắc tướng Từ dùng trong Phật giáo để chỉ những hình trạng thấy được.
- sắc xuân Cảnh vật, màu sắc của mùa xuân.
- sách Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.
- sạch Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố.
- sách báo Sách và báo.
- sạch bong Rất sạch, không có một chút bụi, một vết bẩn.
- sạch bóng Rất sạch.
- sách dẫn Phần ở cuối quyển sách xếp các mục theo một thứ tự nhất định để giúp …
- sách giáo khoa Sách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học.
- sách Khải Huyền kinh sách trong đạo Thiên Chúa.
- sách lược Hình thức tổ chức, đấu tranh trong cuộc vận động chính trị.
- Sách lược vắn tắt Văn kiện cương lĩnh do lãnh tụ Nguyễn Aỏi Quốc viết, được thông qua t…
- sạch mắt Dễ coi.
- sách nhiễu Sinh chuyện lôi thôi để đòi của đút lót.
- sách phong Ban sắc, phong chức tước cho người có công, trong xã hội cũ.
- sạch sành sanh Sạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì.
- sạch sẽ Sạch.
- sách son Sách ghi công, nhuộm màu điều.
- sách trắng Quyển sách do bộ ngoại giao một nước công bố để tố cáo âm mưu của đối…
- sạch trơn Hết không còn tí gì.
- sạch trụi Hết cả, không còn một tí nào.
- sách vở Sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu.
- sài Từ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài.
- sãi Người chở đò.
- sải Độ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia…
- sái . bị sai, trệch khớp.
- sai Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau.
- sai bảo Sai nói chung, đưa ra mệnh lệnh để người khác thực hiện.
- sai biệt Khác hẳn nhau.
- sài cẩu Giống chó rừng hay bới xác người chết mà ăn.
- sãi chùa Nhà sư.
- sái đậu thành binh Rảy hạt đậu mà hoá thành binh lính.
- sai dịch Người phục dịch bọn quan lại thời phong kiến.
- sãi đò Người chở đò.
- Sài Đồng Một thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- sài ghẻ Bệnh trẻ con nói chung.
- Sài Gòn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Sài Gòn–Gia Định Thành phố và tỉnh cũ, từ ngày 2 tháng 7 năm 1976 được đặt tên là Thàn…
- sài hồ Loài cây cùng họ với cà rốt, dùng làm thuốc Bắc.
- sai khiến Ra lệnh cho người dưới phải làm.
- sài kinh Bệnh trẻ con bị giật tay chân.
- sai lạc Không đúng đường lối.
- sai lầm . Trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến hậu quả không…
- sài lang Kẻ độc ác.
- sài lang đương đạo Sài lang đang chặn đường.
- sai lệch Không đúng với thực tế, khác với kỳ vọng.
- Sai Nga Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- sai ngoa Không thật, dối trá.
- sai nha Bọn lính lệ và bọn nha lại ở các phủ huyện.
- sai phái Cử người dưới đi làm một việc gì.
- sai phạm Vi phạm các quy định.
- sai phân Sự chênh lệch giá trị hàm tại hai điểm gần nhau.
- sai số Hiệu số giữa trị số đúng và trị số gần đúng.
- Sài Sơn Một xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- sai sót Khuyết điểm không lớn trong công tác.
- sai trái Không đúng với lẽ phải.
- sãi vãi Tăng ni.
- sấm Tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông.
- sắm Mua để dùng trong một dịp nào.
- sẫm Đậm và hơi tối.
- sam Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.
- sâm Từ chung chỉ một số rễ và củ dùng làm thuốc bổ.
- sạm Đen lại vì nắng.
- săm Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe …
- sầm Nói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề.
- sặm Nói màu thẫm.
- sẩm Khoảng thời gian vừa mới tối.
- sàm báng Gièm pha, chế giễu.