Nghĩa tiếng Việt
- dành dụm phòng khi túng thiếuidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She puts aside a part of her salary every month, saving for a rainy day.
/seɪv fə(r) eɪ ˈreɪni deɪ/
Save for a rainy day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: dành dụm phòng khi túng thiếu.
She puts aside a part of her salary every month, saving for a rainy day.