Nghĩa tiếng Việt
- khả năng giữ thăng bằng trên tàu; quen với môi trường mớiidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
It took me a few days to get my sea legs, but now I’m fine.
/si lɛɡz/
Sea legs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: khả năng giữ thăng bằng trên tàu; quen với môi trường mới.
It took me a few days to get my sea legs, but now I’m fine.