Nghĩa tiếng Việt
- hạng hai, kém chất lượng, tồi tệidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie was second-rate and barely kept my attention.
/ˌsɛkəndˈreɪt/
Second-rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hạng hai, kém chất lượng, tồi tệ.
The movie was second-rate and barely kept my attention.