TanroDictionary Sổ từ

Second-rate

/ˌsɛkəndˈreɪt/

Anh
0

Second-rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hạng hai, kém chất lượng, tồi tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hạng hai, kém chất lượng, tồi tệidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The movie was second-rate and barely kept my attention.