Nghĩa tiếng Việt
- nhìn thấu tâm can ai, biết người đó đang giả tạoidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
I can see through his lies; he’s not telling the truth.
/siː θruː ˈsʌmwʌn/
See through someone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nhìn thấu tâm can ai, biết người đó đang giả tạo.
I can see through his lies; he’s not telling the truth.